xa lánh

  1. đg. Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ. Bị bạn xa lánh. Sống độc, xa lánh mọi người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xa lánh
Một cậu bé bị bạn bè xa lánh trên sân chơi.